三重県公安委員会指定 tel:059-224-0188
免許 ( めんきょ ) を 取 と りたい 方 かた へ
Dành cho người muốn lấy giấy phép lái xe

普通 ( ふつう ) 免許 ( めんきょ )
Giấy phép lái xe ô tô phổ thông

教習車 ( きょうしゅうしゃ ) 、 時間 ( じかん ) 、 料金等 ( りょうきんとう ) を 掲載 ( けいさい ) しています
Chúng tôi xin đăng tải các thông tin về phương tiện tập lái, thời gian đào tạo, học phí…vv

Safety Driving

安全 ( あんぜん ) に 運転 ( うんてん ) するとは
Lái xe an toàn là gì ?

「 運転技術 ( うんてんぎじゅつ ) 」と「 安全 ( あんぜん ) マインド( 安全運転 ( あんぜんうんてん ) しようとする 心 ( こころ ) )」の 両方 ( りょうほう ) が 必要 ( ひつよう ) と 私達 ( わたしたち ) は 考 ( かんが ) えています。
Chúng tôi cho rằng việc tuân thủ cả hai yếu tố {kỹ năng lái xe} và {ý thức an toàn} là vô cùng thiết yếu.

「 運転技術 ( うんてんぎじゅつ ) 」が 優 ( すぐ ) れていても「マインド」がなければ、 周 ( まわ ) りのことを 気遣 ( きづか ) うことができず、また、「マインド」があっても「 運転技術 ( うんてんぎじゅつ ) 」がなければ、 安全 ( あんぜん ) に 運転 ( うんてん ) することはできません。どちらが 欠 ( か ) けても 事故 ( じこ ) は 起 ( お ) きてしまいます。
Nếu bạn có kỹ năng lái xe xuất sằc nhưng không có ý thừc về an toàn thì bạn sẽ không thể để tâm đển xung quanh, tuy nhiên, nếu bạn có chú tâm đến an toàn nhưng không có kỹ năng lái xe thì bạn không thể lái xe an toàn được. Vì vậy, nếu thiếu một trong hai yếu tố đó, rủi ro tai nạn có thể xảy ra.

当校 ( とうこう ) では 既定 ( きてい ) の 教習 ( きょうしゅう ) カリキュラムはもちろんですが、 当校 ( とうこう ) オリジナルの 教習方法 ( きょうしゅうほうほう ) により「 運転技術 ( うんてんぎじゅつ ) 」と「マインド」の 両方 ( りょうほう ) を 身 ( み ) に 付 ( つ ) けてもらう 教習 ( きょうしゅう ) を 用意 ( ようい ) しています。
Trường chúng tôi không những thực hiện việc đào tạo theo giáo trình bắt buộc mà song song đó còn chú trọng cả hai yếu tố kỹ năng lái xe và ý thức an toàn theo phương pháp huấn luyện chuyên biệt của trường.

このような 取 ( と ) り 組 ( く ) みもあり、 平成 ( へいせい ) 24 年度 ( ねんど ) 自動車学校 ( じどうしゃがっこう ) を 卒業 ( そつぎょう ) した 教習生 ( きょうしゅうせい ) の 初心運転者事故率 ( しょしんうんてんしゃじこりつ ) において、 県下 ( けんか ) トップになりました。
Vì những nố lực đó, trong số những người mới lấy bằng, các học viên đã tốt nghiệp tại trường niên khóa 2012 đã có tỉ lệ tai nạn thấp nhất trong tỉnh.

教習車 ( きょうしゅうしゃ )
Phương tiện thực hành tập lái

どんなクルマに 乗 ( の ) るの?
Bạn sẽ được thực hành bằng xe gì?

インプレッサ
【マニュアル 車 ( しゃ ) 】
スバル インプレッサ
Xe số sàn MT
Subaru Impreza

プリウス
【オートマチック 車 ( しゃ ) 】
トヨタ プリウス
Xe số tự động AT
Toyota Prius

プリウス
【オートマチック 車 ( しゃ ) 】
トヨタ プリウス
Xe số tự động AT
Toyota Prius

教習時間 ( きょうしゅうじかん )
Thời gian khóa học

どれくらい 時間 ( じかん ) がかかるの?
Học bao lâu?

教習期間 ( きょうしゅうきかん ) は、 教習 ( きょうしゅう ) を 開始 ( かいし ) した 日 ( ひ ) から9 ヶ月間 ( かげつかん ) です。
Khóa học có hiệu lực trong vòng 9 tháng kể từ ngày bắt đầu.

この 期間内 ( きかんない ) に 教習 ( きょうしゅう ) を 終了 ( しゅうりょう ) しない 場合 ( ばあい ) は、 教習 ( きょうしゅう ) が 無効 ( むこう ) となりますのでご 留意 ( りゅうい ) ください。
Xin lưu ý nếu bạn không hoàn thành khóa học trong thờ i gian này, việ c học tập của bạn sẽ bị vô hiệu hóa.

また、 技能教習 ( ぎのうきょうしゅう ) については、 習得 ( しゅうとく ) の 進度状況 ( しんどじょうきょう ) によって 延長 ( えんちょう ) する 場合 ( ばあい ) もあります。
Tuy nhiên, đối với thời gian học thực hành, tùy theo tiến độ mà có trườ ng hợp có thể gia hạn được.

( 単位 ( たんい ) : 教習時限 ( きょうしゅうじげん ) )
(Đơn vị : tiết học)
教習車種 ( きょうしゅうしゃしゅ )
Loại xe thực hành
所持免許 ( しょじめんきょ )
Có giấy phép lái xe
第 ( だい ) 1 段階 ( だんかい )
Giai đoạn 1
第 ( だい ) 2 段階 ( だんかい )
Giai đoạn 2
計 ( けい )
Tổng
技能 ( ぎのう )
Thực hành kỹ năng
学科 ( がっか )
Lý thuyết
技能 ( ぎのう )
Thực hành kỹ năng
学科 ( がっか )
Lý thuyết
技能 ( ぎのう )
Thực hành kỹ năng
学科 ( がっか )
Lý thuyết
マニュアル 車 ( しゃ )
Xe số sàn MT
なし/ 原付 ( げんつき )
không / xe hai bánh dưới 50cc
15 10 19 16 34 26
二輪 ( にりん )
xe hai bánh dưới
13 0 19 2 32 2
オートマチック 車 ( しゃ )
Xe số tư động AT
なし/ 原付 ( げんつき )
không / xe hai bánh dưới 50cc
12 10 19 16 31 26
二輪 ( にりん )
xe hai bánh dưới
10 0 19 2 29 2

※ 教習時限 ( きょうしゅうじげん ) 、1 時限 ( じげん ) は50 分 ( ぷん ) です。
Thời gian tiết học: 1 tiết học là 50 phút.

※ 上記 ( じょうき ) の 表 ( ひょう ) は、 最短 ( さいたん ) で 教習 ( きょうしゅう ) が 進 ( すす ) んだ 場合 ( ばあい ) の 時限数 ( じげんすう ) となります。
Trên đây là lộ trình đào tạo có số tiết học tối thiểu.

※ 大特免許 ( だいとくめんきょ ) をお 持 ( も ) ちの 方 ( かた ) はお 問 ( と ) い 合 ( あ ) わせください。(tel:059-224-0188)
Đối với cá nhân đã có giấy phép lái xe tải chuyên dụng, hãy liên hệ SĐT 059-224-0188 để biết thêm chi tiết.

教習料金 ( きょうしゅうりょうきん )
Chi phí khóa học

費用 ( ひよう ) はどれくらいかかるの?
Học phí là bao nhiêu?

( 単位 ( たんい ) : 円 ( えん ) )
(Đơn vị : Yên)
教習車種 ( きょうしゅうしゃしゅ )
Loại xe thực hành
マニュアル 車 ( しゃ )
Xe số sàn MT
オートマチック 車 ( しゃ )
Xe số tự động AT
所持免許 ( しょじめんきょ )
Có giấy phép lái xe
なし
không

原付 ( げんつき )
xe hai bánh dưới 50cc
二輪 ( にりん )
xe hai bánh dưới
なし
không

原付 ( げんつき )
xe hai bánh dưới 50cc
二輪 ( にりん )
xe hai bánh dưới
税抜価格 ( ぜいぬきかかく )
Giá trước thuế

( 税込価格 ( ぜいこみかかく ) )
(Giá sau thuế)
305,000
(335,500)
223,000
(245,300)
290,000
(319,000)
208,000
(228,800)

※ 上記料金 ( じょうきりょうきん ) のほか「 仮免受験手数料 ( かりめんじゅけんてすうりょう ) 1,700 円 ( えん ) 」「 仮免交付手数料 ( かりめんこうふてすうりょう ) 1,150 円 ( えん ) 」が 必要 ( ひつよう ) となります。
Những chi phí cần thiết ngoài những chi phí đã liệt kê trên đây gồm có {lệ phí thi lấy giấy phép tạm thời: 1.700 yên}, {lệ phí cấp giấy phép tạm thời: 1.150 yên}.

ENTRY入校手続き予約